|
I |
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN | |||||||
| 1 | Tên chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KHU ĐÔ THỊ NAM THĂNG LONG | |||||||
| 2 | Mã số thuế: 0101013679 | |||||||
| 3 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
· Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư có mã số dự án: 3262751722 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội chứng nhận lần đầu ngày 16/06/2008, chứng nhận thay đổi lần thứ ba ngày 03/01/2025; · Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, mã số doanh nghiệp 0101013679 cấp bởi Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp – Sở Tài chính thành phố Hà Nội đăng ký lần đầu ngày 16/06/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 30/06/2026. |
|||||||
| 4 | Địa điểm thực hiện dự án: tại phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội. | |||||||
| 5 | Quy mô dự án (ha): 3.018.471 m2 (Theo Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 22/07/2009 của UBND Thành phố Hà Nội và Hợp đồng thuê đất số 08/HĐTĐNN ngày 06/01/2010). | |||||||
| 6 | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng): 56.473.483.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm mươi sáu nghìn bốn trăm bảy mươi ba tỷ, bốn trăm tám mươi ba triệu đồng). | |||||||
| 7 | Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm, kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư số 1792/GP (ngày 30/12/1996). | |||||||
| 8 | Tiến độ dự án được duyệt:
· Hoàn thành việc đầu tư, xây dựng hệ thống công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trên toàn bộ diện tích đất của Dự án trong vòng 3 năm kể từ ngày toàn bộ diện tích đất sử dụng của Dự án được giải phóng mặt bằng và bàn giao chính thức; · Hoàn thành việc đầu tư, xây dựng và đưa vào sử dụng trong vòng 5 năm kể từ ngày điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
|||||||
| II | THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN | |||||||
| 1 | Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư có mã số dự án: 3262751722 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội chứng nhận lần đầu ngày 16/06/2008, chứng nhận thay đổi lần thứ ba ngày 03/01/2025. |
|||||||
| 2 | Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
· Quyết định số 1106/TTg ngày 19/12/1997 của Thủ tướng Chính phủ cho Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội thuê 3.231.367 m2 để góp vốn trong Công ty TNHH Phát triển Khu Đô thị Nam Thăng Long; · Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh tên đơn vị thuê đất và diện tích đất để thực hiện dự án Khu đô thị Nam Thăng Long; · Hợp đồng thuê đất số 08/HĐTĐNN ngày 06/01/2010 giữa Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC với UBND thành phố Hà Nội về việc thuê 3.018.471 m2 đất tại phường Phú Thượng, phường Nhật Tân và phường Xuân La (thuộc quận Tây Hồ) và xã Đông Ngạc, xã Xuân Đỉnh (huyện Từ Liêm) với giá tiền thuê đất là 0,85 USD/m2/năm; · Biên bản bàn giao mốc giới (Đợt 5 – Dự án 104 ha) ngày 25/11/2022 giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội, Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và đại diện có thẩm quyền của các bên; · Biên bản bàn giao mốc giới (Đợt 6 – giai đoạn 3) ngày 27/10/2023 giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội, Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và đại diện có thẩm quyền của các bên; · Biên bản bàn giao mốc giới đã hoàn thành công tác GPMB (Đợt 7 – 104 ha) ngày 29/12/2023 giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội, Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và đại diện có thẩm quyền của các bên. |
|||||||
| 3 | Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được phê duyệt:
· Quyết định số 2870/QĐ-UB ngày 26/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn III tỷ lệ 1/500; · Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn III, tỷ lệ 1/500 tại các ô đất ký hiệu CXTT01, CXTT02, CXTT03, CXTT04, MN01, MN02, MN03, MN04, ĐX01, CT07, BT08, BT09. |
|||||||
| 4 | Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản:
Mẫu số Ic Phụ lục I Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. |
|||||||
| III | THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI | |||||||
| 1 | Loại bất động sản; vị trí, quy mô, tiến độ xây dựng, công năng sử dụng của bất động sản:
· Loại bất động sản: Nhà ở thấp tầng. · Vị trí: Lô đất CT07-TT1, CT07-TT2, CT07-TT3.1, CT07-TT3.2, CT07-TT3.3, CT07-TT3.4, CT07-TT3.5, CT07-TT4.1, CT07-TT4.2, CT07-TT4.3, CT07-TT4.4, CT07-TT4.5, BT08-1, BT08-2, BT09-1, BT09-2, BT09-3 thuộc Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn III, phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội. · Quy mô: 233 nhà ở. · Tiến độ dự kiến: Được ghi nhận trong Thông báo khởi công · Công năng sử dụng: Đất ở |
|||||||
| 2 | Thông báo kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
· Văn bản số 373/KLQLXD-QLGP ngày 02/04/2025 của Cục Kinh tế – Quản lý đầu tư xây dựng thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng các hạng mục công trình nhà ở thấp tầng thuộc dự án Khu đô thị Nam Thăng Long (các hạng mục nhà ở thấp tầng tại các ô đất CT07-TT4.1, CT07-TT4.2, CT07-TT4.3, CT07-TT4.4, CT07-TT4.5; BT08-1, BT08-2, BT09-3); · Văn bản số 1147/KLQLXD-QLGP ngày 21/05/2025 của Cục Kinh tế – Quản lý đầu tư xây dựng thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng các hạng mục công trình nhà ở thấp tầng thuộc dự án Khu đô thị Nam Thăng Long (các hạng mục nhà ở thấp tầng tại các ô đất CT07-TT1, CT07-TT2, IV.G.47-NO, IV.G.50-NO.2, IV.G.52-TT1, IV.G.52-TT2); · Văn bản số 1834/KLQLXD-QLGP ngày 30/06/2025 của Cục Kinh tế – Quản lý đầu tư xây dựng thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng các hạng mục công trình nhà ở thấp tầng thuộc dự án Khu đô thị Nam Thăng Long (các hạng mục nhà ở thấp tầng tại các ô đất CT07-TT1, СТ07-TT2, СТ07-TT3.1, СТ07-TT3.2, СТ07-ТТ3.3, СТ07-TT3.4, CT07-TT3.5; IV.G.47-NO, IV.G.48-NO, IV.G.49-NO, IV.G.50-NO.1, IV.G.51-TT1, IV.G.51-TT2); · Văn bản số 14362/SXD-QLXD ngày 24/10/2025 của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi công trình Cụm nhà ở thấp tầng tại các ô đất ký hiệu BT09-1, BT09-2 thuộc dự án Khu đô thị Nam Thăng Long tại phường Phú Thượng, thành phố Hà Nội. |
|||||||
| 3 | Giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng:
Các ngôi nhà thấp tầng thuộc đối tượng được miễn phép theo điểm h, khoản 2, Điểu 89 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014, sửa đổi bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 (đã có quy hoạch 1/500 và có tầng cao dưới 7 tầng tại dự án khu đô thị). |
|||||||
| 4 | Thông báo khởi công xây dựng công trình:
· Thông báo khởi công xây dựng công trình số CV-LD 185/2025 ngày 30/05/2025 của Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long; · Thông báo khởi công công trình số CV-LD 188/2026 ngày 04/05/2026 của Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long đối với công trình nhà ở thấp tầng tại ô đất CT07 – Giai đoạn III Khu đô thị Nam Thăng Long; · Thông báo khởi công công trình số CV-LD 245/2026 ngày 11/06/2026 của Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long đối với công trình nhà ở thấp tầng tại ô đất quy hoạch BT09-1 và BT09-2 – Giai đoạn III Khu đô thị Nam Thăng Long. |
|||||||
| 5 | Giấy tờ về nghiệm thu việc đã hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng tương ứng theo tiến độ dự
· Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng số 01/HTCT ngày 28/05/2023 ký giữa Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC – Công ty TNHH Một thành viên đối với hạng mục cống hộp thoát mưa tuyến RD2A đoạn cọc 33 đến 71 – Giai đoạn 3; · Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng ngày 21/09/2023 ký giữa Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thăng Long đối với hệ thống chiếu sáng đường phố – giai đoạn II (Hạng mục: Xây dựng 13 cột đèn chiếu sáng cho đường RD03 – Giai đoạn 2 (Làn phải RD2A – Giai đoạn 3) từ cột B2-123 đến B2-208); · Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng ngày 21/09/2023 ký giữa Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thăng Long đối với hệ thống chiếu sáng đường phố – giai đoạn III (Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng đường RD2A từ cột T24-TCS7-L2-3C đến cột T24-TCS7-L2-15C); · Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng ngày 20/12/2023 ký giữa Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long và Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC – Công ty TNHH Một thành viên đối với tuyến đường RD2A đoạn từ cọc 15 đến 70 – Giai đoạn 3. |
|||||||
| 6 | Giấy tờ chứng minh đã được nghiệm thu hoàn thành xây dựng phần móng theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với trường hợp là nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp có nhà ở: Không thuộc trường hợp này. | |||||||
| 7 | Giấy tờ về quyền sử dụng đất (Có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất) | |||||||
| – Quyết định giao đất: | ||||||||
| – Quyết định cho thuê đất và hợp đồng về cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai:
· Quyết định số 1106/TTg ngày 19/12/1997 của Thủ tướng Chính phủ cho Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị Hà Nội thuê 3.231.367 m2 để góp vốn trong Công ty TNHH Phát triển Khu Đô thị Nam Thăng Long; · Quyết định số 3741/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh tên đơn vị thuê đất và diện tích đất để thực hiện dự án Khu đô thị Nam Thăng Long. · Hợp đồng thuê đất số 08/HĐTĐNN ngày 06/01/2010 giữa Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thịvới UBND thành phố Hà Nội về việc thuê 3.018.471 m2 đất tại phường Phú Thượng, phường Nhật Tân và phường Xuân La (thuộc quận Tây Hồ) và xã Đông Ngạc, xã Xuân Đỉnh (huyện Từ Liêm) với giá tiền thuê đất là 0,85 USD/m2/năm. |
||||||||
| – Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||||
| – Giấy chứng nhận khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai | ||||||||
| 8 | Văn bản cam kết phát hành bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Kinh doanh bất động sản của ngân hàng thương mại trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam:
· Thỏa thuận cấp bão lãnh theo hạn mức số 02/2025/BLNO/VCBHN-CIPUTRA ngày 29/04/2025 giữa Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội và Công ty TNHH Phát triển Khu đô thị Nam Thăng Long. |
|||||||
| 9 | Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua:
Công ty dự kiến nộp hồ sơ thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện kinh doanh vào giữa tháng 06 năm 2026 và nhận kết quả hồ sơ nêu trên vào cuối tháng 06 năm 2026. |
|||||||
| 10 | Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có): Không thuộc trường hợp này. | |||||||
| 11 | Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh:
Tại thời điểm ký Hợp đồng mua bán với Khách hàng, Chủ đầu tư không thế chấp Nhà ở, quyền sử dụng đất, phần Dự án đối với ngôi nhà được ký Hợp đồng mua bán. |
|||||||
| 12 | Thông tin về phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là nhà chung cư, công trình xây dựng, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng: Không thuộc trường hợp này. | |||||||
| IV | THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN | |||||||
| 1 | Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở | |||||||
| Hoặc: | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||||
| – Giấy chứng nhận khác về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở | ||||||||
| – Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng | ||||||||
| 2 | Các thông tin khác | |||||||
| – Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có) | ||||||||
| – Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh | ||||||||
| V | THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN | |||||||
| 1 | Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đất đã có hạ tầng kỹ thuật | |||||||
| 2 | Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | |||||||
| 3 | Giấy tờ về việc hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, theo tiến độ dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt | |||||||
| 4 | Giấy tờ về việc chủ đầu tư dự án đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các loại thuế, phí, lệ phí liên quan) | |||||||
| 5 | Các thông tin khác: | |||||||
| – Các hạn chế về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản (nếu có) | ||||||||
| – Việc thế chấp quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh | ||||||||
| VI | LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP | |||||||
| 1 | Doanh nghiệp Việt Nam | |||||||
| 2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: X | |||||||
| VII | DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (Nếu có) | |||||||
| Thông tin chi tiết về toàn bộ dự án hoặc phần dự án chuyển nhượng | ||||||||
| 1 | Tên chủ đầu tư nhận chuyển nhượng: ……………..……………..……………..…………… | |||||||
| 2 | Địa điểm dự án chuyển nhượng: ………………………………………………………….… | |||||||
| 3 | Quy mô của dự án chuyển nhượng (theo Quyết định số…………):………………………… | |||||||
| 4 | Tổng vốn đầu tư/tổng mức đầu tư (tỷ đồng):………………………………………………… | |||||||
| 5 | Thời hạn hoạt động của dự án: …… năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu | |||||||
| 6 | Tiến độ dự án được duyệt (từ ……… đến ………) | |||||||
| 7 | Văn bản pháp lý của dự án chuyển nhượng (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng pdf) | |||||||
| – Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với toàn bộ hoặc phần dự án chuyển nhượng | ||||||||
| – Quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng | ||||||||
| – Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng hoặc bản vẽ kiến trúc cảnh quan (nếu có) | ||||||||
| – Giấy phép xây dựng hoặc thông báo khởi công | ||||||||
| VIII | BẤT ĐỘNG SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO GIAO DỊCH | |||||||
| STT | Loại hình bất động sản | Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Kê khai trước khi có thông báo khởi công xây dựng hoặc trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để thực hiện dự án (nếu có)) | Bất động sản đủ điều kiện giao dịch trong kỳ báo cáo (Kê khai trước khi dự án có thông báo đủ điều kiện giao dịch, bán nhà ở hình thành trong tương lai, trước khi chủ đầu tư đưa bất động sản của dự án ra giao dịch) | Lũy kế sản phẩm bất động sản đủ điều kiện đưa vào giao dịch | ||||
| Số lượng (căn, phòng, lô) | Diện tích (m2) | Tiến độ triển khai xây dựng | Số lượng (căn, phòng, lô) | Diện tích (m2) | Số lượng (căn, phòng, lô) | Diện tích (m2) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ Ở | |||||||
| 1.1 | NHÀ Ở THƯƠNG MẠI | |||||||
| 1.1.1 | Nhà ở (Biệt thự, liền kề và nhà ở độc lập) | 233 | • Đối với Lô đất CT07-TT1, tổng diện tích sử dụng đất là: 2.304 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 6.079,2 m2;
• Đối với Lô đất CT07-TT2, tổng diện tích sử dụng đất là: 14.003 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 22.591,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 861,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.109,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 777,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 863,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.348 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 837 m2; • Đối với Lô đất BT08-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.785,8 m2; • Đối với Lô đất BT08-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 8.901 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.979,6 m2; • Đối với Lô đất BT09-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.886 m2; • Đối với Lô đất BT09-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 9.250 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.297,1 m2; • Đối với Lô đất BT09-3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.836 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 2.630,6 m2. |
• Từ ngày 05/06/2025 và dự kiến kết thúc vào ngày 30/9/2026: một phần nhà ở thấp tầng tại ô đất CT07-TT1, CT07-TT2 và toàn bộ nhà ở thấp tầng tại ô đất CT07-TT4.1, CT07-TT4.2, CT07-TT4.3, CT07-TT4.4, CT07-TT4.5, BT08-1, BT08-2, BT09-3.
• Ngày 08/05/2026 và thời gian dự kiến cho công việc thi công 08 tháng: nhà ở thấp tầng tại ô đất CT07. • Ngày 17/06/2026 và thời gian dự kiến cho công việc thi công 08 tháng: nhà ở thấp tầng tại ô đất BT09-1 và BT09-2.
|
233 | • Đối với Lô đất CT07-TT1, tổng diện tích sử dụng đất là: 2.304 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 6.079,2 m2;
• Đối với Lô đất CT07-TT2, tổng diện tích sử dụng đất là: 14.003 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 22.591,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 861,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.109,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 777,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 863,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.348 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 837 m2; • Đối với Lô đất BT08-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.785,8 m2; • Đối với Lô đất BT08-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 8.901 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.979,6 m2; • Đối với Lô đất BT09-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.886 m2; • Đối với Lô đất BT09-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 9.250 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.297,1 m2; • Đối với Lô đất BT09-3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.836 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 2.630,6 m2. |
233 | • Đối với Lô đất CT07-TT1, tổng diện tích sử dụng đất là: 2.304 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 6.079,2 m2;
• Đối với Lô đất CT07-TT2, tổng diện tích sử dụng đất là: 14.003 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 22.591,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 861,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.109,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.627,2 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT3.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 777,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.1, tổng diện tích sử dụng đất là: 337 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 863,6 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.2, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.344 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 3.348 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.4, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.728 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 4.700,4 m2; • Đối với Lô đất CT07-TT4.5, tổng diện tích sử dụng đất là: 336 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 837 m2; • Đối với Lô đất BT08-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.785,8 m2; • Đối với Lô đất BT08-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 8.901 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.979,6 m2; • Đối với Lô đất BT09-1, tổng diện tích sử dụng đất là: 3.933 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 7.886 m2; • Đối với Lô đất BT09-2, tổng diện tích sử dụng đất là: 9.250 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 14.297,1 m2; • Đối với Lô đất BT09-3, tổng diện tích sử dụng đất là: 1.836 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không kể tầng hầm): khoảng 2.630,6 m2. |
| 1.1.2 | Chung cư | |||||||
| 1.1.3 | Đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền) | |||||||
| 1.2 | NHÀ Ở XÃ HỘI | |||||||
| 1.2.1 | Nhà ở riêng lẻ | |||||||
| 1.2.2 | Chung cư | |||||||
| 1.3 | NHÀ Ở CÔNG NHÂN TẠI KHU CÔNG NGHIỆP | |||||||
| Chung cư | ||||||||
| 2 | CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, VĂN PHÒNG, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | |||||||
| 2.1 | Văn phòng | |||||||
| 2.2 | Trung tâm thương mại | |||||||
| 2.3 | Văn phòng kết hợp lưu trú | |||||||
| 2.4 | Căn hộ lưu trú | |||||||
| 3 | BẤT ĐỘNG SẢN DU LỊCH | |||||||
| 3.1 | Biệt thự du lịch | |||||||
| 3.2 | Căn hộ du lịch | |||||||
| 4 | BẤT ĐỘNG SẢN KHU CÔNG NGHIỆP | |||||||
| 4.1 | Nhà xưởng sản xuất | |||||||
| 4.2 | Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp) | |||||||
| 5 | CÁC LOẠI HÌNH BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC | |||||||
| 5.1 | Công trình y tế | |||||||
| 5.2 | Công trình giáo dục |
|
||||||
| 5.3 | Công trình văn hóa | |||||||
| 5.4 | Công trình thể dục thể thao | |||||||
| 5.5 | Công trình dịch vụ công cộng | |||||||